Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Trương Văn Dứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Dứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Gia Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Lương ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Giang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/8/1981 Quê quán: Ứng Hòa, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1964 Quê quán: Nghĩa Xuân - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Hiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Trung - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Hà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14 - 04 - 1967 Quê quán: Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Hà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Hân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/6/1978 Quê quán: Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C10D5E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Hân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08.11.1972 Quê quán: Kỳ Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Hóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Qđndvn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1987 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/03/1975 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: E762 F9 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/7/1980 Quê quán: Tân Lập - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/04/1969 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 10 - 1972 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 04/01/1969 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1971 Quê quán: Cẩm Giang - Cẫm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1971 Quê quán: Cẩm Giang - Cẫm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.195 người trong các danh sách