Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Trương Đình Hạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/05/1969 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương Đình Khiêm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trương Đình Khương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/10/1965 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trương Đình Lan(Lanh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trương Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Trương Đình Thiêm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trương Đình Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trương Đình Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1969 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Đình Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trương Đình Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trương Đình Toại Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/02/1967 Quê quán: Hà Nam - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trương Đình Vịnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trương Đình Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trương Đình át Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trương Đình Điếm Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 20/08/1894 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trương Đình Điễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trương Đình Đốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 03 - 1947 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trương Đăng Khoát Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định Hải - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trương Đăng Đông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/05/1972 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trương Đắc Thảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C16 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.195 người trong các danh sách