Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Trương Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Khánh Thuỷ, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 657 Xem chi tiết →
  4. Trương VănGiữ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trương Xu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 112 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trương Xuân Cảnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trương Xuân Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trương Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Trương Xuân Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trương Xuân Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Trương Xuân Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 70 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trương Xuân Vững Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 193 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trương thị Huấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  14. Trương thị Ny Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  15. Trương tấn Bảy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  16. Trương tấn Đô Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Trương văn Cục Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 Xem chi tiết →
  18. Trương văn Kỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 600 Xem chi tiết →
  19. Trương văn Trọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  20. Trương ánh Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2.177 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.177 người trong các danh sách