Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.
- Trương Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Chạch Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/09/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1977 Quê quán: Phú Đình - Định Hóa - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 07 - 1966 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1966 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1977 Quê quán: Phú Đình - Định Hóa - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Cư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Xuân Nam - Đại Thắng - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/01/1970 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/01/1970 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Đức Vinh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Cầu Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Cẩm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21 - 7 - 1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Tam Ngoc, Tam Kỳ, Tam Kỳ Đơn vị: Cơ sở An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trương Văn Dung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24 - 06 - 1953 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho