Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Trương Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1965 Quê quán: Quảng Trị, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Xã Cẩm Đường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trương Trọng Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trương Trung Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trương Trung Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trương Trọng Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Số 72 - Quán Thánh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Trọng Linh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hoàng Yên - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trương Trọng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trương Trọng Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/07/1972 Quê quán: An Lạc - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Trọng Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: An Lạc - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trương Tuấn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trương Tấn Cò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Hiệp Hưng - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Trương Tấn Cò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Hiệp Hưng - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Trương Tú Mụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/05/1975 Quê quán: Cẩm Phả Quảng Ninh, Cẩm Phả Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trương Tấn Phát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Phước Hòa - Tân Uyên - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trương Tố Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1971 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trương V. Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Quế Sơn - Quế Châu - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trương V. Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Quế Sơn - Quế Châu - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trương Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/09/1984 Quê quán: Bình Hòa - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Trương Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1984 Quê quán: Bình Hòa - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Trương Viết Lịch Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/11/1981 Quê quán: Lam Xá - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.195 người trong các danh sách