Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Trương Mẫu Tấu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21 - 10 - 1969 Quê quán: Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương Mẫu Tấu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trương Mộng Ly Năm sinh: 16566 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tx Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trương Nam Cao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trương Nam Đôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/02/1972 Quê quán: Thạch Tâm - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Ng Thông Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/03/1971 Quê quán: Minh Quán - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trương Nguyên Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/04/1972 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trương Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 02 - 1971 Quê quán: Hoàng Đang - Tam Đương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 Quê quán: Hoàng Đang - Tam Đương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trương Ngọ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trương Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Tân - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trương Ngọc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E10 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  13. Trương Ngọc Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trương Ngọc Khiếu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/10/1966 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trương Ngọc Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trương Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1974 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trương Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 07 - 1968 Quê quán: Hà Trung - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trương Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Hà Trung - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trương Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1973 Quê quán: Uông Mường - Điện Biên - Lai Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trương Ngọc Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/01/1971 Quê quán: Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.195 người trong các danh sách