Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.
- Trương Văn Sáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 657 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trương Văn Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/4/1980 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Sước Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/1/1965 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương Văn Tanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 372 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Trương Văn Thao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 600 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 363 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Trương Văn Thuận Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trương Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/1/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 658 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Thảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Trong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trương Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trương Văn Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Truyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/11/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
- Trương Văn Trấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Trương Văn Trứng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/4/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
Còn 2.177 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho