Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.
- Trương Công ý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/02/1979 Quê quán: Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Công Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/05/1905 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Tân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Tân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Đón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Kỳ tấn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Công Đường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 03/02/1967 Quê quán: Diên Hồng - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Đỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/10/1967 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Đới Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/12/1975 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trương Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trương Cảnh Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/03/1972 Quê quán: Tân Dân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Cảnh Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Tân Dân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Danh Dươn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 03/12/1971 Quê quán: Tây Sơn - Bất Bạt - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Danh Thiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Sơn đà - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Duy Anh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Hoàn Kiếm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Duy Ninh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Duy Nệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/05/1968 Quê quán: Thạch Phong - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Duy Tam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tích Lương - Đồng Nại - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Giang Tần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1978 Quê quán: Tiên Lạc Hà Nội, Tiên Lạc Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Xuân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Hoãn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1951 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: F95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Nghi văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho