Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Trương Văn Hạnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/8/1971 Quê quán: Tân Thuận - Quảng Xương - Hạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Bôi, Hoà Bình, Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Huỳnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/12/1965 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1965 Quê quán: Đức Hoà, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/09/1968 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tỉnh Phước Bình, Tỉnh Phước Bình Đơn vị: C33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/9/1978 Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Mỹ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 01-08-1973 Quê quán: Đồng Xoài, Đồng Phú, Sông Bé Đơn vị: D1-E812 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước B1,8,20 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Ngong Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1/1978 Quê quán: Hồng Ngự, Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Nép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳ Hợp, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Nép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Quỳ Hợp, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Rố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/04/1972 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1979 Quê quán: Q.Thanh - CP - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31 - 12 - 1979 Quê quán: Q.Thanh - CP - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Hoàng Phú, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Hoàng Phú, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1962 Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1962 Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Vong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →

Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.195 người trong các danh sách