Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Trương Công Khìn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21-6-1972 Quê quán: Cẩm Phú, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Chuẩn úy An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Y12 - E814 Xem chi tiết →
  2. Trương Công Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Trương Công Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Trương Công Định (Mộ TT) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trương Công Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 12 - 1973 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Công Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1973 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trương Duy Anh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/04/1972 Quê quán: Hoàn Kiếm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trương Duy Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/1894 Quê quán: Đồng Hỷ, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Giang Tần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1978 Quê quán: Tiên Lạc, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Xuân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trương Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trương Khắc Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trương Lang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trương Lương Thướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 08 - 1972 Quê quán: Thanh Liêm, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trương Minh Quốc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28 - 05 - 1972 Quê quán: Hương Phong - Hương Điền - TTH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trương Minh Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/12/1962 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trương Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1962 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trương Minh Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trương Minh Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trương Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Hợp, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  20. Trương Minh Được Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: Xã đội Đồng Xoài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.195 người trong các danh sách