Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.
- Trương Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 99 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Công Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Trương Công Liên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu M Xem chi tiết →
- Trương Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C 12 - Đ - E 266 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Công Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1959 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trương Công Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Công Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Công Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu M Xem chi tiết →
- Trương Công Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Phường Ba Hàng, Thị xã Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Trương Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu BP Xem chi tiết →
- Trương Gia Lương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Hoài Nam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/1994 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương Huy Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Cảnh, Xã Xuân Cảnh, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trương Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 Quê quán: Quỳnh Bá, Quỳnh Bá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Hữu Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Hữu Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Hữu Thắng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 27/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 103 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Trương Kèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu BT Xem chi tiết →
Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho