Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Đinh Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Trương Trường Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  4. Lê Trường Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trong Trường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trường Chinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trường Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trường Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trường Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trường Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h21 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trường Kỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trường Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trường Mỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trường Ngự Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trường Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trường Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trường Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c3 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 2.174 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.174 người trong các danh sách