Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Ngô Trường Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H4 · Lô LY4 · Khu KY Xem chi tiết →
  2. Ngô Trường Liên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H1 · Lô LH1 · Khu KH Xem chi tiết →
  3. Ngô Trường Lân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H10 · Lô LG10 · Khu KG Xem chi tiết →
  4. Ngô Trường Lệ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H! · Lô LA1 · Khu KA Xem chi tiết →
  5. Ngô Trường Lụa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H3 · Lô LA3 · Khu KA Xem chi tiết →
  6. Ngô Trường Lục Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M30 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  7. Ngô Trường Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H12 · Lô LG12 · Khu KG Xem chi tiết →
  8. Ngô Trường Nam Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H5 · Lô LC5 · Khu KC Xem chi tiết →
  9. Ngô Trường Quyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M36 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  10. Ngô Trường Sanh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H5 · Lô LG5 · Khu KG Xem chi tiết →
  11. Ngô Trường Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H4 · Lô LY4 · Khu KY Xem chi tiết →
  12. Ngô Trường Thang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H11 · Lô LG11 · Khu KG Xem chi tiết →
  13. Ngô Trường Thái Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 3/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H2 · Lô LH2 · Khu KH Xem chi tiết →
  14. Ngô Trường Thị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H10 · Lô LG10 · Khu KG Xem chi tiết →
  15. Ngô Trường Toàn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M39 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  16. Ngô Trường Trị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H5 · Lô LC5 · Khu KC Xem chi tiết →
  17. Ngô Trường Xạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H11 · Lô LG11 · Khu KG Xem chi tiết →
  18. Ngô Trường Đạm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 28/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H1 · Lô LY1 · Khu KY Xem chi tiết →
  19. Ngô Trường Đớm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M37 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  20. Ngô Tấn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM212 Xem chi tiết →

Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.195 người trong các danh sách