Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.
- Trương văn Đực Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/11/1962 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương văn ở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Đuổi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương Đát Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/1/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Đình Hỹ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Đình Khiêm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/3/1954 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 216 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Đình Lẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Đình Muộn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trương Đình Nga Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/5/1978 Quê quán: Đình tường-Thạch định - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2501 Xem chi tiết →
- Trương Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Trương Đình Thiêm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 301 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Đình Thâu Năm sinh: 194 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trương Đình Thống Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Trương Đình Tiên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1940 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Đình Tám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trương Đình Vĩ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trương Đăng Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Đăng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1980 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Trương Đấu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho