Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Trương Kinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trương Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1948 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trương Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trương Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Trương Loan Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 12/946 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 2 · Lô II Xem chi tiết →
  6. Trương Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1982 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trương Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 661 · Hàng 13 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Trương Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Trương Lễ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 5 · Lô I Xem chi tiết →
  10. Trương Mi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trương Minh Ngoài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 38 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trương Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Trương Minh Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1827 Xem chi tiết →
  14. Trương Mạnh Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 557 Xem chi tiết →
  15. Trương Mạnh Tuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 417 Xem chi tiết →
  16. Trương Mậu Bản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 86 Xem chi tiết →
  17. Trương Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Trương Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 116 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trương Ngưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trương Ngọc Cư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 2.177 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.177 người trong các danh sách