Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Trương Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2041 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 8 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Thiết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Thiệt Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 18 · Khu C1 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trinh Phú, Xã Trinh Phú, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 91 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 4 · Hàng A Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Thuận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 39 · Lô 4B · Khu P Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/9/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 23 · Hàng 10 · Lô E1 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô I Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 530 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 90 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1981 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Thái Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/5/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu H2 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Thêm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/12/1946 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Thìn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Thích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu H1 Xem chi tiết →

Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.195 người trong các danh sách