Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.
- Trương Có Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/12/1951 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 268 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trương Công Đang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trương Cộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trương Hồng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1985 An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
- Trương Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1953 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Nhơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 166 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trương Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 329 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trương Thiều Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/10/1962 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 192 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương Thế Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trương Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Trái Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Tới Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Tứ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 197 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương Văn Gan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trương Văn Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/7/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trương Đắc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Đủ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 320 · Hàng 11 Xem chi tiết →
Còn 2.174 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho