Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Trương Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 5a Xem chi tiết →
  2. Trương Thị Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Trương Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Trương Thị Hồng Hoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trương Thị Hồng Lên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trương Thị Hồng Nga Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trương Thị Hợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 100 Xem chi tiết →
  8. Trương Thị Hứa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/8/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
  9. Trương Thị Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 57 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Trương Thị Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  11. Trương Thị Kim Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 8 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  12. Trương Thị Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/11/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 140 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Trương Thị Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trương Thị Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 83 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Trương Thị Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu Dc Xem chi tiết →
  16. Trương Thị Lý Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thọ, Xã Nhơn Thọ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trương Thị Lẽ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trương Thị Lợi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: NTLS xã Gio Mai, Xã Gio Mai, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trương Thị Lựu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 91 · Khu A9 Xem chi tiết →
  20. Trương Thị Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.195 người trong các danh sách