Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Trương Quang Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trương Quang Liêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  3. Trương Quang Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Trương Quang Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 71 · Hàng 9 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  5. Trương Quang Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 57 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  6. Trương Quang Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  7. Trương Quang Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  8. Trương Quang Lộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  9. Trương Quang Miện Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trương Quang Mua Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Trương Quang Một Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 97 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  12. Trương Quang Nông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/12/1965 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 146 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trương Quang Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  14. Trương Quang Năng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Trương Quang Phiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trương Quang Phiệt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 25 Xem chi tiết →
  17. Trương Quang Phê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Gio Mai, Xã Gio Mai, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trương Quang Sơn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Trương Quang Sẩu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/12/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu N2 Xem chi tiết →
  20. Trương Quang Thơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 38 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.195 người trong các danh sách