Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Nguyễn quang Trường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn trường Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 1 · Khu 2B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Trường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 11 · Khu G2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 95 Xem chi tiết →
  8. Ngô Cong Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 13c Xem chi tiết →
  9. Ngô Dỉnh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 524 Xem chi tiết →
  10. Ngô Thanh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 24 · Lô 10D · Khu T Xem chi tiết →
  11. Ngô Thế Trường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 112 Xem chi tiết →
  12. Ngô Trương Chi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Ngô Trường Kính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H1 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
  14. Ngô Trường Lân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M46 · Hàng H4 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1964 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 344 Xem chi tiết →
  16. Ngô Xuân Trường Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết →
  17. Nông Văn Trường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  18. PHạm Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Ph . V . Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu DC Xem chi tiết →
  20. Phan Công Trường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.195 người trong các danh sách