Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.
- Tống Trường Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1994 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Minh Trương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 175 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Võ Trường Sanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 972 Xem chi tiết →
- Võ Văn Trương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Minh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Vũ Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 388 · Lô C Xem chi tiết →
- Vũ Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 110 · Lô B Xem chi tiết →
- Vũ Trường Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/3/1978 Quê quán: Số 82 Minh Khai - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3766 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- lê thanh trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: điền hương, Xã Điền Hương, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- trương Công Hấn Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 12/1986 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- trương Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 500 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- trương chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1094 · Hàng 65 Xem chi tiết →
- trương lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- trương quang thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 56 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
- trương thế hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: vinh mỹ, Xã Vinh Mỹ, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho