Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Trương Văn Tá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Tám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c25 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 33 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 524 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/12/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Té Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 853 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 88 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1960 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1981 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 12 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1954 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Tương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1962 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 2 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1064 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Tập Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/9/1945 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1065 Xem chi tiết →

Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.195 người trong các danh sách