Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Trương Tòng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/6/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trương Tòng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 16 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Trương Tòng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trương Tô Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/9/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  5. Trương Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1964 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 5 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trương Tú Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trương Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Trương Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1964 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 158 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Trương Tấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu S Xem chi tiết →
  10. Trương Tấn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →
  11. Trương Tấn Cò Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a8 Xem chi tiết →
  12. Trương Tấn Da Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 49 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  13. Trương Tấn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 220 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  14. Trương Tấn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 50 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  15. Trương Tấn Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 487 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trương Tấn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trương Tấn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 5 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  18. Trương Tấn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1951 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 431 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Trương Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 158 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  20. Trương Tặng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 100 Xem chi tiết →

Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.195 người trong các danh sách