Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Trương Thị Phai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trương Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng sơn, Xã Quảng Sơn, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trương Thị Sáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 Xem chi tiết →
  4. Trương Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 96 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  5. Trương Thị Sê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng sơn, Xã Quảng Sơn, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trương Thị Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 58 Xem chi tiết →
  7. Trương Thị Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/6/1969 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trương Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 219 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  9. Trương Thị Thao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trương Thị Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 7 · Lô 30 Xem chi tiết →
  11. Trương Thị Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trương Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 91 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Trương Thị Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trương Thị Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 544 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
  15. Trương Thị Việt hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1951 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Trương Thị Việt hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1951 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Trương Thị Xiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 50 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  18. Trương Thị Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trương Thị Xáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 42 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  20. Trương Thị Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 240 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →

Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.195 người trong các danh sách