Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.
- Trương Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1974 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Tống Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Trương Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1951 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trương Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô T Xem chi tiết →
- Trương Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 4 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Trương Văn Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Bế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trương Văn Chùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Cúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trương Văn Hoan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 844 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Huỳnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trương Văn Hải Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/2/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hữu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3949 Xem chi tiết →
- Trương Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 2.177 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho