Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Trương Sang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
  2. Trương Sia Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 54 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trương Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 122 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Trương Siêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trương Sung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 63 Xem chi tiết →
  6. Trương Sô Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trương Sông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trương Sự Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 8/8/1962 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu S Xem chi tiết →
  9. Trương Sỹ Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trương T Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Trương Tam Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trương Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Trương Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 277 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Trương Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Trương Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 6 · Lô 17 Xem chi tiết →
  16. Trương Thanh Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 86 Xem chi tiết →
  17. Trương Thanh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 125 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Trương Thanh Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trương Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 90 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  20. Trương Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 381 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.195 người trong các danh sách