Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.
- Trương Quang Học Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Quang Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Quang Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 616 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
- Trương Quang Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương Quang Thảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Trương Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Trương Quốc Hưng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 869 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trương Quốc Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Quờn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Trương Sua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Sỹ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 164 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trương Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 565 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trương Thành Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Thân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 162 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trương Thị Phước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương Thối Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Trương Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
Còn 2.177 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho