Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.
- Trương Khắc Lập Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 182 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Trương Khắc Lặc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 183 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Trương Khắc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 126 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Trương Khắc Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 184 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Trương Khắc Vinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/4/1966 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trương Khắc Vãn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trương Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Trương Kim Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Trương Kkắc Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1556 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trương Kép Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/12/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trương Kế Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Trương Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1949 Đơn vị: E.210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trương Liệu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 89 Xem chi tiết →
- Trương Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1953 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Nhân, Xã Hành Nhân, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Trương Long Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/4/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 30 · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Long Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Trương Luyện Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/8/1945 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho