Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.
- Trương Lụa Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Trương Minh Thức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/7/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Minh Tuyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Minh Tuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1108 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Hoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Nhiếp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 564 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trương Nhạn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Trương Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/5/1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Trương Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Phiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trương Phận Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Trương Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Quang Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 2.177 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho