Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.
- Nguyễn Hữu Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 23 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 25 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quan Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1988 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 756 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 154 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2950 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Trưởng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/2/1951 An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1961 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 27 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Trương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/6/1946 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 154 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Trương Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 7/2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 2 · Lô 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Ca Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 30/5/1952 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 135 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho