Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Đoàn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1962 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 112 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đào Quang Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Đào Trương Vĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng lạc, Xã Cộng Lạc, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Trường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Đặng Ngọc Trường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Đặng Thế Trường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Đặng Trường Cữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đặng Tấn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Giao Hoà, Xã Giao Hòa, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 98 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 30 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đặng Xuân Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đặng phước Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  17. Đặng phước Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Nhật Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1986 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đỗ Trưởng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.195 người trong các danh sách