Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.
- Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 157 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H30 · Lô L5 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Đức TRường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
- trương chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- trương công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 54 · Hàng 4 · Lô a3 · Khu a Xem chi tiết →
- trương hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- trương hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- trương nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: vinh mỹ, Xã Vinh Mỹ, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- trương sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: vinh mỹ, Xã Vinh Mỹ, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- trương tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- trương tợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
- trương đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- trương đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Khu b Xem chi tiết →
- Đ/C Trường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Đinh Trường Thục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đoàn Sỹ Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1981 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H39 · Lô L6 Xem chi tiết →
- Đoàn Sỹ Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1985 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho