Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Trường Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 240 Xem chi tiết →
  2. Trường Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 260 Xem chi tiết →
  3. Trường Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 121 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trường Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Thịnh, Xã Thái Thịnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
  5. Trường Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 220 Xem chi tiết →
  6. Trần Duy Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/8/1971 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Huy Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Huy Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1987 An táng tại: Tiến Thắng, Xã Tiến Thắng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Trưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Trường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Thế Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 124 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Trường Năm sinh: 17/ Ngày hy sinh: 30/11/1965 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Trần Trương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Trần Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g21 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Trần Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 7 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  16. Trần Trường Cộng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Trường Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1951 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu TU Xem chi tiết →
  18. Trần Trường Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 66 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1975 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng U · Lô 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1960 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 121 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.195 người trong các danh sách