Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Thân Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Trương A Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  4. Trương A Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  5. Trương An Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 205 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Trương Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trương Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  8. Trương Bân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1792 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 36 Xem chi tiết →
  9. Trương Bình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trương Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trương Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Trương Bắc Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Trương Bẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trương Bốn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  15. Trương Bốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Trương Bộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trương Cang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1955 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Trương Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 586 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Trương Chuẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1965 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trương Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1977 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2.177 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.177 người trong các danh sách