Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Trương công Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 42 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Trương công Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Trương công Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Trương công Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 138 · Hàng 9 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Trương công hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 57 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Trương công tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 42 · Hàng 3 · Lô E Xem chi tiết →
  7. Trương công đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 75 · Hàng 5 · Lô g Xem chi tiết →
  8. Trương doãn Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
  9. Trương hồng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 56 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Trương ngọc Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 79 · Hàng 5 · Lô G Xem chi tiết →
  11. Trương ngọc Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 98 · Hàng 7 · Lô I Xem chi tiết →
  12. Trương ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Lô 1 mới · Khu A6 Xem chi tiết →
  13. Trương ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Lô 1 mới · Khu A6 Xem chi tiết →
  14. Trương ngọc Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Trương ngọc Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Trương quốc Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 64 · Hàng 4 · Lô G Xem chi tiết →
  17. Trương thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Trương thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  19. Trương thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Trương thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 58 · Hàng 4 · Lô D Xem chi tiết →

Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.195 người trong các danh sách