Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Trương Văn Trắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 25 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Trụ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/1/1967 An táng tại: Bắc Lý, Xã Bắc Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng K · Lô 35 · Khu B3 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Tài Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/5/1950 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1990 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu BB Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1990 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1985 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1987 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 50 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1954 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 551 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Tâm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/10/1947 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng A · Lô 155 · Khu A13 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng G · Lô 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 47 · Lô 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.195 người trong các danh sách