Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Trương Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Phèn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Phóng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1949 An táng tại: Xuân Khê, Xã Xuân Khê, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1952 An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Phúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 157 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/6/1948 An táng tại: Xuân Khê, Xã Xuân Khê, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Phước ( Kỳ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 131 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng E · Lô 41 · Khu A4 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Phồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1949 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Phở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1987 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 158 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Phụng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1/1949 An táng tại: Xuân Khê, Xã Xuân Khê, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng K · Lô 60 · Khu A5 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng L · Lô 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 70 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 40 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1950 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.195 người trong các danh sách