Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Võ Minh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 231 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đinh Huy Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1965 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 98 Xem chi tiết →
  4. Cao Xuân Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Cao Xuân Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Trọng Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đăng Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 424 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Kiều Trường Thọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 426 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Lê Huy Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1976 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Lưu Trường Sinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/9/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Mai Thế Trường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 960 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Trường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 27 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2.177 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.177 người trong các danh sách