Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Trương Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1982 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trương Mai Song Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/4/1973 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Trương Minh Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 105 · Hàng 7 · Lô g Xem chi tiết →
  4. Trương Minh Chung Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Trương Minh Giác Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trương Minh Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Trương Minh Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng U · Lô 193 · Khu A15 Xem chi tiết →
  8. Trương Minh Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1905 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Minh Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trương Minh Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trương Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 46 · Lô 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Trương Minh Thấu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Trương Minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng Đ · Lô 134 · Khu A11 Xem chi tiết →
  14. Trương Minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 320 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  15. Trương Mùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trương Mưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trương Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 291 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  18. Trương Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 149 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  19. Trương Mẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 155 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  20. Trương Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 59 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →

Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.195 người trong các danh sách