Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Trương Bá Quế Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trương Bá Sự Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Trương Bá Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Trương Bá Tiến Năm sinh: 1/12/ Ngày hy sinh: 3/2/1995 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Trương Bá Tuất Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 95 Xem chi tiết →
  6. Trương Bá Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trương Bách Chù Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1/1949 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Trương Bách Chủ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trương Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1957 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Trương Bă Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L3 Xem chi tiết →
  11. Trương Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1948 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trương Bốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 278 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  13. Trương Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 132 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  14. Trương Cang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trương Choẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1966 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Trương Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 26 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  17. Trương Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/10/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trương Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 98 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  19. Trương Chí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng K · Lô 45 · Khu A4 Xem chi tiết →
  20. Trương Chí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng L · Lô 46 · Khu A4 Xem chi tiết →

Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.195 người trong các danh sách