Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Mai Xuân Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 90 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Mạc Cao Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  3. Mạc văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Trường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Nhân Thịnh, Xã Nhân Thịnh, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Trưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khoa Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Trương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nhật Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Trường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/5/1948 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thạc Trường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/4/1952 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 156 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Định, Xã Cẩm Định, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →

Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.195 người trong các danh sách