Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Huỳnh Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1975 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 35 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  3. Hà Tuấn Trượng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Hà Xuân Trường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng b Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Hứa Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng H · Lô 108 · Khu B9 Xem chi tiết →
  7. La Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 182 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Liệt sỹ Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lâm Thiên Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1946 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 34 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lâm Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng U · Lô 79 · Khu A6 Xem chi tiết →
  14. Lê Sĩ Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Cường, Xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Lê Trương Mạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Lê Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1958 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 37 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  18. Lê Trường Tam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Lê Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 6 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  20. Lê Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 144 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →

Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.195 người trong các danh sách