Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.
- Trương văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Trương văn tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu A 2 Xem chi tiết →
- Trương văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1957 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Đình Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trương Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương Đình Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/2/1966 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 286 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trương Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
-
Trương Đình Ngọc
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 9/3/1975
Quê quán: Trung giáp - Phú Ninh - Vĩnh Phú
Đơn vị: C1 - D1 - E28 - F10
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Số mộ N32 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Đ
Xem chi tiết →
- Trương Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Đình Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
- Trương Đình Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trương Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 469 · Hàng 13 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 2.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho