Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Trương Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trương Thành Chức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Trương Thành Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trương Thành Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trương Thúc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1957 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Lô H Xem chi tiết →
  6. Trương Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trương Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trương Thế Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Lô H Xem chi tiết →
  9. Trương Thế Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trương Thế Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trương Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1334 · Khu 9 Xem chi tiết →
  12. Trương Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Trương Thị Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  14. Trương Thị Bường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trương Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  16. Trương Thị Ca Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Trương Thị Chan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trương Thị Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Trương Thị Cúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 427 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Trương Thị Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2.177 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.177 người trong các danh sách