Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Võ Văn Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a12 Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
  3. ngô Thị trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Trường Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Trường Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lữ Minh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 155 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trường An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phan Tiến Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1984 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/69 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 244 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Phạm Trường Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm trường Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →

Còn 2.177 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.177 người trong các danh sách