Tìm thấy 375 hồ sơ cho “Trăi”.

  1. Vũ Tử Trai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 26/10/1950 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Trại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L7 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Trại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. trần trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: hương vinh, Xã Hương Vinh, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đinh Ngọc Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đinh Ngọc Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đào xuân Trại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 120 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Trại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Trại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Trại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đồng Văn Trại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Khắc Trài Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đình Trai Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Lưu Xá, Xã Tân Lập, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1964 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1208 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Trai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Liệt sỹ: Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: U12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Mạnh Trái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 11 Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh Trại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  19. Lê Thị Trải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 42 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  20. Lê Trái Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 61 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Trãi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Phú Phương - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 24/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Trải Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 06/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Trãi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Hoàng Liên, Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 13/04/1971 Mai táng ban đầu: (16-95)02 mảnh Lăng Lố Kram m1 1/50000
  4. Lang Văn Trái 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xuân Cao, Thường Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 03/6/1966
  5. Lang Văn Trái 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xuân Cao, Thường Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 03/6/1966
→ Xem cả 61 người trong các danh sách