Tìm thấy 375 hồ sơ cho “Trăi”.

  1. Phan Thị Trái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Phú Trái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Phú Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Tô Trọng Trái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Vũ Duy Trãi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Trại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng A 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Bùi Thế Trại Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Cao Văn Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Trái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 96 · Hàng 6 · Lô e Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Trãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 121 · Hàng 5 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Trại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1950 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 179 Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Trái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Trại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Trại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1951 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Trải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L3 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Trải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Trải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1987 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 289 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  20. Mai Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 75 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →

Còn 61 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Trãi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Phú Phương - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 24/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Trải Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 06/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Trãi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Hoàng Liên, Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 13/04/1971 Mai táng ban đầu: (16-95)02 mảnh Lăng Lố Kram m1 1/50000
  4. Lang Văn Trái 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xuân Cao, Thường Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 03/6/1966
  5. Lang Văn Trái 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xuân Cao, Thường Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 03/6/1966
→ Xem cả 61 người trong các danh sách