Tìm thấy 367 hồ sơ cho “Trăi”.
- Phan Trái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Trai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Trãi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trải Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm văn Trái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Riên Văn Trai Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Trai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 109 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Trãi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Trái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Trai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 88 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Trai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- trương trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Trãi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Bạch Hạ, Xã Bạch Hạ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đàm Viết Trại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đào Trai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Trai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗng Văn Trãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 190 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Kiều Văn Trại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Trái Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
Còn 89 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quang Trãi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Phú Phương - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 24/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Trải Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 06/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trãi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Hoàng Liên, Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 13/04/1971 Mai táng ban đầu: (16-95)02 mảnh Lăng Lố Kram m1 1/50000
- Lang Văn Trái 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xuân Cao, Thường Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 03/6/1966
- Lang Văn Trái 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xuân Cao, Thường Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 03/6/1966