Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.
- Trần Thão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1976 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Thìn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/10/1961 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Trần Thắm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Thắng Lợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Thế Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 393 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thế Quí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Thế Sỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Thế Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thế Vinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 25 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Trần Thế Vũ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Thế Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Trần Thể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 17 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Thị Biết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thị Bích Năm sinh: 1/7/ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Thị Chen Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1985 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Thị Giốn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Hoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 130 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
- Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
- Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
- Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978