Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tră”.
- Trần Công Trật Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Duy Trác Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Duy Trâm Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Xã Mỹ Trung, Xã Mỹ Trung, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Hậu Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 7 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trần Khắc Trần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 965 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Lập Trào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh TRấn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 11/2/1985 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 28 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 111 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Phi Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 57 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Trần Thanh Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 21 Xem chi tiết →
- Trần Thị Tra Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thị Trâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Trang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 295 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Trang Lênh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
- Trần Trân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/1/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Trầm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 245 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Trận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 6 · Khu S Xem chi tiết →
Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
- Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
- Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
- Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.77.01+8 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Du - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 31/08/1978